Tìm thấy 306 hồ sơ cho “Lê Tư”.
- Lê Túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: xã Lương ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Lê Tử Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Lê tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Song Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Lê Tuyên Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Tam Sơn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Tuý Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1/1950 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thắng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Lê Tuấn Cường Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 11/1/1968 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d3 · Khu a4 Xem chi tiết →
- Lê Tuấn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Lê Tuấn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1986 Quê quán: Tiền Phong, Thanh Nguyễn, HH An táng tại: NTLS Bạc Liêu Xem chi tiết →
- Lê Tùng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thắng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Lê Tùng Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 665 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Túy Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 55 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Tư Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1967 An táng tại: xã Văn hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Tục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 119 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
- Lê Tử Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1972 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 592 Xem chi tiết →
- Lê Tự Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 411 · Lô 7 · Khu D Xem chi tiết →
- Lê Tự Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1972 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Lê tự Trữ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 244 · Hàng 3 Xem chi tiết →
Còn 87 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Hồng Tư 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1951 · Đồng Thắng, Triệu Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 02/04/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Lê Hồng Tư 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1950 · Thôn Đông, Quang Bình, Kiến Xương, Thái Bình Hy sinh: 08/06/1972 Mai táng ban đầu: (90-22) xã Phường Quí Kon Tum Hàng 58; Ô 4; Số 1029; Khối 0
- Lê Hồng Tư C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Đan Nê, Yên Thọ, Yên Định, Thanh Hóa Hy sinh: 04/04/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 5 C07 Gia Lai
- Lê Hồng Tư C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Yên Thọ, Yên Định, Thanh Hóa Hy sinh: 04/4/1966 Mai táng ban đầu: ,
- Lê Hồng Tư E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1938 · Vĩ Khánh, Liêm Túc, Thanh Liêm, Nam Hà Hy sinh: 07/12/1969 Mai táng ban đầu: (80-72)02 Đức Lập