Tìm thấy 306 hồ sơ cho “Lê Tư”.

  1. Lê Tuấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/4/1968 An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 7 Xem chi tiết →
  2. Lê Tuấn Anh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/7/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Lê Tuấn Hiệp Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 14 · Lô 5 Xem chi tiết →
  4. Lê Tục Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 30 Xem chi tiết →
  5. Lê Từ An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 19 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Lê Tuấn Tuất Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 23/10/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Tri Trung, Xã Tri Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Lê Tư Tưởng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 19/10/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 41 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Lê Tuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 70 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Lê Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 307 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  10. Lê Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 907 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Lê Tuấn Hiểu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/4/1968 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  12. Lê Tuấn Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1971 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 63 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Lê Tuấn Lữ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 23/6/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 150 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Lê Tuất Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 24/6/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M19 · Hàng H3 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
  15. Lê Tuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1969 An táng tại: Xã Quế An, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  16. Lê Tuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1951 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Lê Tuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1947 An táng tại: xã Văn hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Lê Tuỳ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/10/1972 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  19. Lê Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1930 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 100 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Lê Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1968 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 19 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 87 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Hồng Tư 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1951 · Đồng Thắng, Triệu Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 02/04/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Lê Hồng Tư 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1950 · Thôn Đông, Quang Bình, Kiến Xương, Thái Bình Hy sinh: 08/06/1972 Mai táng ban đầu: (90-22) xã Phường Quí Kon Tum Hàng 58; Ô 4; Số 1029; Khối 0
  3. Lê Hồng Tư C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Đan Nê, Yên Thọ, Yên Định, Thanh Hóa Hy sinh: 04/04/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 5 C07 Gia Lai
  4. Lê Hồng Tư C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Yên Thọ, Yên Định, Thanh Hóa Hy sinh: 04/4/1966 Mai táng ban đầu: ,
  5. Lê Hồng Tư E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1938 · Vĩ Khánh, Liêm Túc, Thanh Liêm, Nam Hà Hy sinh: 07/12/1969 Mai táng ban đầu: (80-72)02 Đức Lập
→ Xem cả 87 người trong các danh sách