Tìm thấy 306 hồ sơ cho “Lê Tư”.

  1. Lê Tư Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 27/7/1948 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hạnh, Xã Nhơn Hạnh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Lê Tư Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/10/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Quang, Xã Phổ Quang, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu Tây Xem chi tiết →
  3. Lê Tư Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 7/1/1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 8 · Khu S Xem chi tiết →
  4. Lê Tư Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/3/1974 An táng tại: NTLS huyện Mộ Đức, Xã Đức Tân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 10 · Khu T Xem chi tiết →
  5. Lê Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1967 An táng tại: NTLS xã Đức Phú, Xã Đức Phú, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 10 · Khu P Xem chi tiết →
  6. Lê Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1947 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hoà, Xã Vĩnh Hòa, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 102 Xem chi tiết →
  7. Lê Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Lê Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: E286 - F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lê Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 132 Xem chi tiết →
  10. Lê Tự Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 3/5/1947 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hoà, Xã Vĩnh Hòa, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 12 Xem chi tiết →
  11. Lê Tư Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 25/2/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 102A · Khu A Xem chi tiết →
  12. Lê Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Lê Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 Quê quán: Tam Ngọc, Tam Kỳ, Tam Kỳ Đơn vị: An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  14. Lê Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1947 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Lê Tú Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 16/3/1948 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Lê Tự Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 3/5/1947 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Vĩnh Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Lê Tường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/10/1971 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Lê Tuất Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Yên Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Lê Tự Khoai Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 23/9/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 111 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  20. Lê Tuấn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1984 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 87 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Hồng Tư 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1951 · Đồng Thắng, Triệu Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 02/04/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Lê Hồng Tư 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1950 · Thôn Đông, Quang Bình, Kiến Xương, Thái Bình Hy sinh: 08/06/1972 Mai táng ban đầu: (90-22) xã Phường Quí Kon Tum Hàng 58; Ô 4; Số 1029; Khối 0
  3. Lê Hồng Tư C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Đan Nê, Yên Thọ, Yên Định, Thanh Hóa Hy sinh: 04/04/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 5 C07 Gia Lai
  4. Lê Hồng Tư C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Yên Thọ, Yên Định, Thanh Hóa Hy sinh: 04/4/1966 Mai táng ban đầu: ,
  5. Lê Hồng Tư E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1938 · Vĩ Khánh, Liêm Túc, Thanh Liêm, Nam Hà Hy sinh: 07/12/1969 Mai táng ban đầu: (80-72)02 Đức Lập
→ Xem cả 87 người trong các danh sách