Tìm thấy 306 hồ sơ cho “Lê Tư”.

  1. Lê Từng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS xã Hoài Tân, Xã Hoài Tân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Lê Tử Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 139 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  3. Lê Tửu Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 2/1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 366 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Lê Tự Hải Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/3/1971 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  5. Lê Tự Hải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/3/1971 Quê quán: Hoài Thanh- Hoài Nhơn- Bình Định Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 9 Số 35 Xem chi tiết →
  6. Lê Tự Trị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 181 · Lô N · Khu N Xem chi tiết →
  7. Lê Tự Trị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 181 · Lô n · Khu n Xem chi tiết →
  8. Lê Tự Trị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1962 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 15 · Lô b · Khu b Xem chi tiết →
  9. Lê Tự Trữ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/7/1969 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  10. Lê Tự Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 95 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
  11. Lê Tựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1967 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô A Xem chi tiết →
  12. Lê Tựu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/5/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 116 Xem chi tiết →
  13. Lê tuấn Vang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Bình, Phường Thanh Bình, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 29 Xem chi tiết →
  14. Lê tùng Mốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 35 · Lô 18 Xem chi tiết →
  15. lê tuấn hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: lộc vĩnh, Xã Lộc Vĩnh, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 36 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. lê tự lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: vinh hưng, Xã Vinh Hưng, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Dương Lệ Tường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/3/1973 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 97 · Khu B2 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Lê Tuyền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/4/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 18 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  19. Lê Tuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1954 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 31 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Lê Tuấn Bình Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/9/1972 An táng tại: NTLS xã Cổ Bi, Xã Cổ Bi, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 87 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Hồng Tư 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1951 · Đồng Thắng, Triệu Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 02/04/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Lê Hồng Tư 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1950 · Thôn Đông, Quang Bình, Kiến Xương, Thái Bình Hy sinh: 08/06/1972 Mai táng ban đầu: (90-22) xã Phường Quí Kon Tum Hàng 58; Ô 4; Số 1029; Khối 0
  3. Lê Hồng Tư C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Đan Nê, Yên Thọ, Yên Định, Thanh Hóa Hy sinh: 04/04/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 5 C07 Gia Lai
  4. Lê Hồng Tư C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Yên Thọ, Yên Định, Thanh Hóa Hy sinh: 04/4/1966 Mai táng ban đầu: ,
  5. Lê Hồng Tư E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1938 · Vĩ Khánh, Liêm Túc, Thanh Liêm, Nam Hà Hy sinh: 07/12/1969 Mai táng ban đầu: (80-72)02 Đức Lập
→ Xem cả 87 người trong các danh sách