Tìm thấy 1.253 hồ sơ cho “Lê Quang Xuyến”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lê Ngọc Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 391 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Lê Phương Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 15/10/1969 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 333 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Lê Xin Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/10/1970 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 231 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Lê Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 150 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Phan Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 61 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Viết Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1972 Quê quán: Cẩm Thịnh - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: L127 - C1 - D7 - E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Hồng Phi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/3/1972 Quê quán: Bá Xuyên - Thị xã Sông Công - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- ......... Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 208 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Hoàng Tân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 29/3/1969 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 47 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Hùng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 30 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Hữu Khoa Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/3/1965 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 167 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Lê Minh Mười Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/10/1968 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 305 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Lê Minh Sơn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 17/10/1968 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 303 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Lê Phước Anh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/12/1973 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 256 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Lê Phước Binh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/2/1973 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 298 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Lê Phước Bồng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/7/1966 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 381 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Lê Phước Lâm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 8/2/1968 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 297 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Lê Phước Lính Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/3/1972 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 244 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Lê Phước Phò Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/3/1966 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 171 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Lê Phước Thùy Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 336 · Hàng 13 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.