Tìm thấy 1.254 hồ sơ cho “Lê Quang Xuyến”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 8 · Lô C Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Sương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 8 · Lô B Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Sản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô H Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Sỏ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Sỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 6 · Lô A Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Tam Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/6/1966 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 45 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Tham Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 16/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 2 · Lô C Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Thanh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 124 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 54 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Thi Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 10/7/1969 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Thiên Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 28/10/1972 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Thoà Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/6/1969 An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 273 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Thành Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/9/1971 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Thân Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 26 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Thì Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 25/3/1969 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1969 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Thông Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Quang Xuyến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thụy Liễu - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 86.14.03 bản đồ UTM 1/50.000
  2. Lê Quang Xuyến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Định Tường- Yên Định- Thanh Hóa Hy sinh: 18/07/1966 Nghĩa trang Quân YNT10
  3. Lê Quang Xuyến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thị Liễu- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1973 Tại phẫu E66