Tìm thấy 1.254 hồ sơ cho “Lê Quang Xuyến”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Văn Mẹo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1948 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Mẹo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 7 · Lô D Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Mịch Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/10/1966 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Nghiên Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/12/1971 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1966 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Ngô Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 62 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Ngô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Ngọc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 101 · Hàng 8 · Lô A Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Ngọc Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Nhiếp Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 41 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Nhành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô D Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Nhân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 9/1/1975 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Nhì Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 20/10/1962 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Nhường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1968 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Nhứt Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 58 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Ninh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 4/10/1972 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Oai Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Phi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/5/1968 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Quang Xuyến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thụy Liễu - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 86.14.03 bản đồ UTM 1/50.000
  2. Lê Quang Xuyến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Định Tường- Yên Định- Thanh Hóa Hy sinh: 18/07/1966 Nghĩa trang Quân YNT10
  3. Lê Quang Xuyến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thị Liễu- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1973 Tại phẫu E66