Tìm thấy 1.253 hồ sơ cho “Lê Quang Xuyến”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Thị Cúc Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 28/7/1968 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Lê Thị Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 81 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Lê Thị Cả Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 95 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Lê Thị Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Lê Thị Diệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1969 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  6. Lê Thị Dĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
  7. Lê Thị Em Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Lê Thị Hoa Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Lê Thị Hoanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 3 · Lô C Xem chi tiết →
  10. Lê Thị Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô D Xem chi tiết →
  11. Lê Thị Huề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 3 · Lô E Xem chi tiết →
  12. Lê Thị Hàn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 71 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Lê Thị Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1965 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Lê Thị Hý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
  15. Lê Thị Hạnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 134 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  16. Lê Thị Hợi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Lê Thị Khiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1948 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 3 · Lô C Xem chi tiết →
  18. Lê Thị Khá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô D Xem chi tiết →
  19. Lê Thị Khá Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Lê Thị Khóa Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 81 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Quang Xuyến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thụy Liễu - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 86.14.03 bản đồ UTM 1/50.000