Tìm thấy 1.253 hồ sơ cho “Lê Quang Xuyến”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Nhức Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Duy Xuyên, Quảng Nam, Quảng Nam Đơn vị: D74 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  2. Lê Trung Tính Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/12/1979 Quê quán: Duy Xuyên, Quảng Nam, Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Xuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Diễn Viên - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: D3 - E9 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Hán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1966 Quê quán: Đại Xuyên - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Việt Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cẩm Quang - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lê Quang Hiệu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Lê Trung Tính Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 4/10/1967 Quê quán: Duy T - Duy Xuyên - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  8. Lê Thị Vịnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/6/1972 Quê quán: Cẩm Quang - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Cửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1967 Quê quán: Cẩm Xuyên, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Cao Thị Xuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 60 · Hàng 4 · Lô 10 Xem chi tiết →
  11. Lê Thị Hoà Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 28/2/1972 Quê quán: Bột Xuyên - Mỹ Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Lê Viết Cầm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 15/8/1974 Quê quán: Cẩm Mỹ - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1971 Quê quán: Cẩm Vĩnh - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Sức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1969 Quê quán: Minh Khai - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Tờ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/8/1968 Quê quán: Minh Hải - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Lê Xuân Bình Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/2/1975 Quê quán: Cống Vị - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Lê Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1976 Quê quán: Thọ Xuyên - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Lê Xuân Xứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 Quê quán: Thắng Lợi - Tứ Xuyên - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lê Đình Tiệp Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: T. Xuyên - Thanh Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Lê Cao Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 50 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Quang Xuyến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thụy Liễu - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 86.14.03 bản đồ UTM 1/50.000