Tìm thấy 1.253 hồ sơ cho “Lê Quang Xuyến”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Hữu Hưng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 15/2/1967 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 159 · Hàng 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  2. Lê Hữu Hớn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 17/5/1954 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  3. Lê Hữu Khá Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 108 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  4. Lê Hữu Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1966 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 271 · Hàng 8 · Khu 2 Xem chi tiết →
  5. Lê Hữu Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1970 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 263 · Hàng 7 · Khu 2 Xem chi tiết →
  6. Lê Hữu Nghĩ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/2/1966 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Lê Hữu Nhỏ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  8. Lê Hữu Nỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1947 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 252 · Hàng 7 · Khu 2 Xem chi tiết →
  9. Lê Hữu Phước Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 65 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Lê Hữu Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1950 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 157 · Hàng 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  11. Lê Hữu Thọ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 63 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Lê Hữu Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Lê Hữu Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1971 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 249 · Hàng 7 · Khu 2 Xem chi tiết →
  14. Lê Hữu Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Lê Kim Bình Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 85 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Lê Kim Cương Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 65 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Lê Kim Thành Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 11/12/1969 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  18. Lê Kim Đính Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 28/7/1974 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 32 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Lê Kế Nên Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 22/4/1947 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Lê Kế Qua Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Quang Xuyến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thụy Liễu - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 86.14.03 bản đồ UTM 1/50.000