Tìm thấy 1.253 hồ sơ cho “Lê Quang Xuyến”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Võng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 241 · Hàng 8 · Khu 2 Xem chi tiết →
  2. Lê Xa Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 67 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Lê Xe Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 339 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Lê Xin Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 6/5/1950 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Lê Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1956 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô C Xem chi tiết →
  6. Lê Xăng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 75 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Lê Xảo Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 10/2/1967 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Lê Xự Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1/4/1954 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Lê lâm Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 38 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Lê Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
  11. Lê ái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
  12. Lê ái Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 26/5/1966 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  13. Lê ánh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 78 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Lê Đa Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Lê Đa Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 82 · Hàng 5 · Khu 1 Xem chi tiết →
  16. Lê Điểu Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 24/2/1948 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Lê Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1967 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Lê Đào Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 8/3/1971 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 26 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  19. Lê Đó Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 67 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Lê Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 9 · Lô C Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Quang Xuyến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thụy Liễu - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 86.14.03 bản đồ UTM 1/50.000