Tìm thấy 12 hồ sơ cho “Lê Quốc Trúc”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê văn Trực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1963 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  2. Trần Quốc Trực Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/1966 Quê quán: Mỹ Thủy - Lệ Thủy - Quảng Bình Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  3. Lê Quốc Tuấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nam Đồng, Xã Đồng Sơn, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 71 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Lê Lộc Trúc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/11/1968 Quê quán: Cát Vận - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lê Công Soan Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/5/1968 Quê quán: Trực Liêm - Trực Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lê Thế Đình Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/9/1970 Quê quán: Trực NGhĩa - Trực Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Trúc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/08/1980 Quê quán: Võ Ninh - Lệ Ninh - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Trúc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/12/1980 Quê quán: Võ Ninh - Lệ Ninh - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lê Minh Nguyệt Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 21/8/1978 Quê quán: Trúc Lâm - Tỉnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Thịnh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 9/2/1971 Quê quán: Trúc Lâm - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Tỉnh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 14/6/1969 Quê quán: Nam Cường - Nam Trực - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Lể Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/3/1969 Quê quán: Nam Hải - Nam Trực - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Quốc Trúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Cẩm Phúc- Cẩm Xuyên Hy sinh: 10/12/1972 (27-86)06 Plei lang lố