Lê Quốc Trúc

Năm sinh1953
Quê quánCẩm Phúc- Cẩm Xuyên
Ngày hy sinh 10/12/1972
Nơi hy sinhPlây Cần
Vị trí mộ (27-86)06 Plei lang lố

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1040844]: Lietsi {Họ tên=Lê Quốc Trúc, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=26643, Quê quán=Cẩm Phúc- Cẩm Xuyên, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Plây Cần, Vị trí mộ=(27-86)06 Plei lang lố}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 21267 (số thứ tự 1040844).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Quốc Trúc” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Quốc Trúc” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

27 người cùng hy sinh ngày 10/12/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Văn Tỳ sinh 1949 · Làng Cỏ- Quyết Thắng- Đồng Hỷ- Bắc Thái
  2. Trần Thanh Xuân sinh 1944 · Xóm Liêng- Phú Xuyên- Đại Từ
  3. Đàm Duy Yên sinh 1945 · Đầu Cầu- Đức Hồng- Trùng Khánh- Cao Bằng
  4. Y Nang sinh 1954 · Làng Pin Kờ Lang- Đak Ôn- H40- Kon Tum
  5. Bùi Trọng Đức sinh 1954 · Đông Châu- Đông Huy- Đông Quan- Thái Bình
  6. Nguyễn Ngọc Hoa sinh 1953 · Trịnh Xá- Yên Ninh- Yên Định- Thanh Hóa
  7. Trịnh Xuân Hiến sinh 1951 · Yên Tư- Yên Hải- Yên Định- Thanh Hóa
  8. Lê Quang Nguyên sinh 1949 · 6 Pháo Đài- Cầu Đất- Hoàn Kiếm- Hà Nội
  9. Mã Xuân Đảo sinh 1953 · Đồng Lương- Bình Xá- Hàm yên
  10. Lê Văn Thăng sinh 1951 · Nguyễn Huệ- Tạ Xá- Cẩm Khê- Vĩnh Phú
  11. Đinh Văn Bộ sinh 1953 · Tất Thắng- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
  12. Nguyễn Hữu Hưng sinh 1953 · Sơn Vi- Lâm Thao- Vĩnh Phú
  13. Nguyễn Văn Đình sinh 1947 · Xóm 10- Kim Định- Kim Sơn- Ninh Bình
  14. Đinh Khắc Đợi sinh 1948 · Uy Tế- Gia Hưng- Gia Viễn- Ninh Bình
  15. Hoàng Minh Châu sinh 1951 · Hồng Tiến- Hồng Thái- Đan Phượng- Hà Tây
  16. Lưu Sĩ Giai sinh 1946 · Nà Báng- Quân Bình- Bạch Thông
  17. Lý Ngọc Thư sinh 1954 · Bản Bung- Danh Sỹ- Thạch An- Cao Bằng
  18. Đặng Công Thức sinh 1947 · Thị trấn Chũ- Lục Ngạn- Hà Bắc
  19. Trương Văn Tuân sinh 1950 · Tân Hòa- Hoàng Diệu- Đông Hưng- Thái Bình
  20. Lê Quang Lập sinh 1945 · 19 đường 18- Phú Xá- Hà Nội
  21. Đào Văn Vỵ sinh 1943 · Thông Đống- Cao Viên- Thanh Oai- Hà Tây
  22. Đào Văn Vị sinh 1943 · Cao Viên- Thanh Oai- Hà Tây
  23. Phạm Văn Tý sinh 1949 · Quyết Thắng-Đồng Hỷ-Bắc Thái
  24. Đàm Văn Yên sinh 1954 · ức Hồng Tùng Khánh Cao Bằng
  25. Đặng Trung Chính sinh 1952 · Đông Thành thái Nguiyên Bắc thái
  26. Trương Văn Tuấn sinh 1950 · Hoàng diệu Đông Hung Thái Bình
  27. Lưu Sỹ Dai sinh 1945 · Quân Bình- Bạch Thông- Bắc Thái