Tìm thấy 7 hồ sơ cho “Lê Quốc Nhật”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Văn Soát Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/4/1967 Quê quán: Nhật Quang - Phủ Cừ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Trai Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/6/1967 Quê quán: Thống Nhất - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Bình Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/3/1967 Quê quán: Nhật Thắng - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Quý Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 24/3/1970 Quê quán: Nhật Tân - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1972 Quê quán: Nhật Tân - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Học Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/3/1970 Quê quán: Tân Sơn Nhất - Học Môn - Hồ Chí Minh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lê Trọng Tác Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/2/1968 Quê quán: Hùng Sơn - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Binh Nhất ; Chiến Sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Quốc Nhật Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hoằng Phương- Hoằng Hóa- Hy sinh: 16/8/1972