Tìm thấy 76 hồ sơ cho “Lê Quí Bình”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Lễ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Lê Dương Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/5/1959 An táng tại: NTLS xã Nhơn Lý, Xã Nhơn Lý, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Lê Dẫm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/8/1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hội, Xã Nhơn Hội, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Lê Phiên Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1/8/1965 An táng tại: NTLS xã Nhơn Lý, Xã Nhơn Lý, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Lê Phiến Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1/7/1965 An táng tại: NTLS xã Nhơn Lý, Xã Nhơn Lý, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Lê Thị Xuân Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1949 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Lê Tâm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/10/1965 An táng tại: NTLS xã Nhơn Lý, Xã Nhơn Lý, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Lê Xí Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/3/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Lý, Xã Nhơn Lý, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Lê hăng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 16/3/1953 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hải, Xã Nhơn Hải, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Lê yên Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 11/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Lý, Xã Nhơn Lý, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Võ Lê Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 7/8/1967 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hội, Xã Nhơn Hội, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Lê Ngọc Châu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/2/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Lý, Xã Nhơn Lý, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Lê Thị Ba Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/1965 An táng tại: NTLS xã Nhơn Lý, Xã Nhơn Lý, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  14. Lê Thị Dĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1969 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hội, Xã Nhơn Hội, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  15. Lê Thị Mỹ Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nhơn Hội, Xã Nhơn Hội, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Lê Bá Hảo Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/9/1971 An táng tại: NTLS phường Trần Quang Diệu, Phường Trần Quang Diệu, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Quí Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Khu 4- Minh Tân- Thị trấn Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 5/10/1972 E66 mai táng