Tìm thấy 76 hồ sơ cho “Lê Quí Bình”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Tự Trữ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/7/1969 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Lê Văn An Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/1973 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Hoan Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 8/12/1982 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Hải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/3/1972 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1952 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Minh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 30/11/1978 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1948 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Thìn Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 14/4/1982 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1955 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Thảo Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 7/8/1982 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Tiến Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 27/10/1967 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu D Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Tú Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 31/1/1971 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Lê Văn cần Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/4/1971 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Lê Văn ánh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 5/1965 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Đông Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/11/1978 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Lê Đoàn Đức Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 18/8/1983 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Lê Đình Giao Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 1/3/1956 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  18. Lê Đức Hiền Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/11/1969 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu D Xem chi tiết →
  19. Lê Đức Hậu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 23/3/1967 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu D Xem chi tiết →
  20. Lý Lê Trang Năm sinh: 1891 Ngày hy sinh: 20/2/1964 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu D Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Quí Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Khu 4- Minh Tân- Thị trấn Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 5/10/1972 E66 mai táng