Tìm thấy 76 hồ sơ cho “Lê Quí Bình”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Văn Quì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1982 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 238 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  2. Lê Minh Quí Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 10/7/1965 An táng tại: NTLS xã Bình Chương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 25 · Khu P Xem chi tiết →
  3. Lê Ngọc Qùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Thị trấn Tăng Bạt Hổ, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  4. Lê Quí Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1975 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Quí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1967 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Lê Quí Hành Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/03/1979 Quê quán: Hà Sơn Bình, Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Qui Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Qui Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Qúi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 3 · Hàng cột 9 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Qúi Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  11. Lê Quí Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô 8 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Quí Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoài Châu - Hoài Nhơn - Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  13. Lê Cao Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 14/2/1953 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  14. Lê Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1951 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Lê Chè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1949 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Lê Câu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1952 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Lê Cảng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 11/1964 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Lê Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1953 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Lê Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1948 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Lê Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1947 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Quí Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Khu 4- Minh Tân- Thị trấn Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 5/10/1972 E66 mai táng