Tìm thấy 1.161 hồ sơ cho “Lê Quân”.

  1. Lê Quang Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 23 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Lê Quang Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1973 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d7 · Khu a4 Xem chi tiết →
  3. Lê Quang Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: xã Quảng trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 113 Xem chi tiết →
  4. Lê Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 5 Xem chi tiết →
  5. Lê Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1973 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 19 Xem chi tiết →
  6. Lê Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 7 Xem chi tiết →
  7. Lê Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 350 · Hàng 12 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Lê Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Lê Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Lê Quang Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1951 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Lê Quang Vịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  12. Lê Quang Xanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng D1 · Khu a4 Xem chi tiết →
  13. Lê Quang Xinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1969 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 58 · Hàng 6 · Lô 6 Xem chi tiết →
  14. Lê Quang sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 187 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Lê Quang Điểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1968 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  16. Lê Quang Đoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1967 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Lê Quang Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
  18. Lê Quang Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Lê Quang Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Lê Quang Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Nhân trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 36 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Hồng Quân Viện K76A — 20 liệt sĩ Sinh 1947 · Huy Hải, Duy Tiên, Nam Hà Hy sinh: 31/1/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ X=84 - Y=3615, Châu Đức, Bà Rịa
  2. Lê Xuân Quân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đông Vị - Đông La - Đông Hưng - Thái Bình Hy sinh: 11/1/1972
  3. Lê Hồng Quân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Tiên Cực - Tiên Cường - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 15/06/1978
  4. Lê Minh Quân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Hoàng Nguyên - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 9/11/1978
  5. Lê Hồng Quân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hùng Sơn - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Hy sinh: 8/3/1967
→ Xem cả 36 người trong các danh sách