Tìm thấy 1.161 hồ sơ cho “Lê Quân”.

  1. Lê Quang Mạnh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 1982 An táng tại: NTLS xã Sông Lô, Xã Sông Lô, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  2. Lê Quang Nghĩa Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 27/7/1949 An táng tại: Xã Bình Phục Nhứt, Xã Bình Phục Nhứt, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Lê Quang Ngân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 140 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  4. Lê Quang Nhạ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 216 · Hàng 20 Xem chi tiết →
  5. Lê Quang Oai Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 5/4/1947 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 220 · Khu TT đài Xem chi tiết →
  6. Lê Quang Phúc Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 37 Xem chi tiết →
  7. Lê Quang Phương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/9/1966 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 675 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Lê Quang Phục Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 11/10/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Mai, Xã Thanh Mai, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Lê Quang Quý Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/1/1979 An táng tại: NTLS phường Đông Lương, Phường Đông Lương, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 4 Xem chi tiết →
  10. Lê Quang Sung Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 4/9/1953 An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 45 Xem chi tiết →
  11. Lê Quang Suốt Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 17 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  12. Lê Quang Sáng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 82 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  13. Lê Quang Sễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Lê Quang Thanh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/09/1978 Quê quán: Văn sơn-Tân Tiến - Yên Dũng - Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3520 Xem chi tiết →
  15. Lê Quang Thuyết Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 9/1980 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Lĩnh, Xã Cẩm Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 179 Xem chi tiết →
  16. Lê Quang Thành Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thái Hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 40 · Khu P Xem chi tiết →
  17. Lê Quang Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 195 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  18. Lê Quang Thôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1969 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 10 · Khu T.Hoá Xem chi tiết →
  19. Lê Quang Thúc Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 94 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  20. Lê Quang Thắng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Lâm, Xã Hòa Lâm, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 36 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Hồng Quân Viện K76A — 20 liệt sĩ Sinh 1947 · Huy Hải, Duy Tiên, Nam Hà Hy sinh: 31/1/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ X=84 - Y=3615, Châu Đức, Bà Rịa
  2. Lê Xuân Quân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đông Vị - Đông La - Đông Hưng - Thái Bình Hy sinh: 11/1/1972
  3. Lê Hồng Quân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Tiên Cực - Tiên Cường - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 15/06/1978
  4. Lê Minh Quân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Hoàng Nguyên - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 9/11/1978
  5. Lê Hồng Quân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hùng Sơn - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Hy sinh: 8/3/1967
→ Xem cả 36 người trong các danh sách