Tìm thấy 1.161 hồ sơ cho “Lê Quân”.

  1. Lê Quang Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 4 · Hàng 12 · Lô 5a Xem chi tiết →
  2. Lê Quang Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Kim, Xã Vĩnh Kim, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 83 Xem chi tiết →
  3. Lê Quang Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạnh Phú Đông, Xã Thạnh Phú Đông, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 21 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Lê Quang Thụ Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 9/1981 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 12 · Hàng 3 · Lô 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  5. Lê Quang Tiên Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu P Xem chi tiết →
  6. Lê Quang Tiếp Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 8/1950 An táng tại: NTLS xã Triệu Đại, Xã Triệu Đại, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 62 Xem chi tiết →
  7. Lê Quang Tiềm Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 15/12/1945 An táng tại: NTLS xã Triệu Đại, Xã Triệu Đại, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 2 Xem chi tiết →
  8. Lê Quang Tiềm Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 15/9/1948 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 298 · Lô C Xem chi tiết →
  9. Lê Quang Toan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 6 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Lê Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 40 · Lô 9 Xem chi tiết →
  11. Lê Quang Trung Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/2/1971 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
  12. Lê Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 1 · Lô 8 Xem chi tiết →
  13. Lê Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Lương Sơn, Huyện Lương Sơn, Hoà Bình Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu Bên phải Xem chi tiết →
  14. Lê Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
  15. Lê Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Phong, Xã Tiên Phong, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 244 · Hàng 6 · Lô B2 Xem chi tiết →
  16. Lê Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Phổ Khánh, Xã Phổ Khánh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 11 · Khu T Xem chi tiết →
  17. Lê Quang Trung Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 15/4/1972 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  18. Lê Quang Trung Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/1/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hoà, Xã Vĩnh Hòa, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 112 Xem chi tiết →
  19. Lê Quang Trung Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/2/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 309 Xem chi tiết →
  20. Lê Quang Trung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 240 Xem chi tiết →

Còn 36 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Hồng Quân Viện K76A — 20 liệt sĩ Sinh 1947 · Huy Hải, Duy Tiên, Nam Hà Hy sinh: 31/1/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ X=84 - Y=3615, Châu Đức, Bà Rịa
  2. Lê Xuân Quân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đông Vị - Đông La - Đông Hưng - Thái Bình Hy sinh: 11/1/1972
  3. Lê Hồng Quân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Tiên Cực - Tiên Cường - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 15/06/1978
  4. Lê Minh Quân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Hoàng Nguyên - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 9/11/1978
  5. Lê Hồng Quân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hùng Sơn - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Hy sinh: 8/3/1967
→ Xem cả 36 người trong các danh sách