Tìm thấy 1.161 hồ sơ cho “Lê Quân”.

  1. Lê Quang Định Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 139 · Hàng 7 · Lô 13 Xem chi tiết →
  2. Lê Quang Đợi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/10/1974 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 531 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Lê Quang ứng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Xã Mỹ Tiến, Xã Mỹ Tiến, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
  4. Lê Quanh Tuyên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Trực chính, Xã Trực Chính, Huyện Trực Ninh, Nam Định Xem chi tiết →
  5. Lê Quản Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng h4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Lê Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bình Tân, Xã Bình Tân, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Lê Quảng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 7/11/1968 An táng tại: NTLS Đại Mỗ, Xã Đại Mỗ, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Lê Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Thọ, Xã Tiên Thọ, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 222 · Hàng 22 · Lô A Xem chi tiết →
  9. Lê Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 72 Xem chi tiết →
  10. Lê quang Khải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 15 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. lê Quang Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Mỹ Tiến, Xã Mỹ Tiến, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
  12. lê quang chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xuân lộc, Xã Xuân Lộc, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. lê quang khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: lộc an, Xã Lộc An, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 124 · Hàng 9 · Khu a Xem chi tiết →
  14. lê quang kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: phong mỹ, Xã Phong Mỹ, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 72 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  15. lê quang lớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: phú hồ, Xã Phú Hồ, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. lê quang tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: lộc an, Xã Lộc An, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 319 · Hàng 6 · Khu b Xem chi tiết →
  17. Lê Quan Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 106 Xem chi tiết →
  18. Lê Quan Trơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1964 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1907 Xem chi tiết →
  19. Lê Quan Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1966 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Lê Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 36 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Hồng Quân Viện K76A — 20 liệt sĩ Sinh 1947 · Huy Hải, Duy Tiên, Nam Hà Hy sinh: 31/1/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ X=84 - Y=3615, Châu Đức, Bà Rịa
  2. Lê Xuân Quân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đông Vị - Đông La - Đông Hưng - Thái Bình Hy sinh: 11/1/1972
  3. Lê Hồng Quân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Tiên Cực - Tiên Cường - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 15/06/1978
  4. Lê Minh Quân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Hoàng Nguyên - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 9/11/1978
  5. Lê Hồng Quân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hùng Sơn - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Hy sinh: 8/3/1967
→ Xem cả 36 người trong các danh sách