Tìm thấy 1.161 hồ sơ cho “Lê Quân”.

  1. Lê Quang Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1973 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 3 · Hàng cột 9 Xem chi tiết →
  2. Lê Quang Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1948 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Lê Quang Nhuận Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/4/1972 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 14 · Khu B2 Xem chi tiết →
  4. Lê Quang Nhả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1946 An táng tại: Tân Phú, Xã Tân Phú, Huyện Châu Thành, Bến Tre Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Lê Quang Phiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1972 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 1 · Hàng cột 5 Xem chi tiết →
  6. Lê Quang Phát Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 2/1953 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 88 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Lê Quang Phòng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 25/2/1951 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 115 Xem chi tiết →
  8. Lê Quang Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Lê Quang Phúc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Lão, Xã An Lão, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  10. Lê Quang Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1968 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  11. Lê Quang Quyến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/3/1972 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  12. Lê Quang Rum Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1950 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 27 · Hàng 7 · Khu C1 Xem chi tiết →
  13. Lê Quang Ruyễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Tú Sơn, Xã Tú Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Lê Quang Ruyễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1969 An táng tại: Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H6 · Lô L1 Xem chi tiết →
  15. Lê Quang San Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Dĩnh Kế, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  16. Lê Quang San Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Dĩnh Kế, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Lê Quang Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Lê Quang Sần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 17 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  19. Lê Quang Sủng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: Pha Long, Xã Pha Long, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Lê Quang Sử Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 10/9/1950 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 66 Xem chi tiết →

Còn 36 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Hồng Quân Viện K76A — 20 liệt sĩ Sinh 1947 · Huy Hải, Duy Tiên, Nam Hà Hy sinh: 31/1/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ X=84 - Y=3615, Châu Đức, Bà Rịa
  2. Lê Xuân Quân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đông Vị - Đông La - Đông Hưng - Thái Bình Hy sinh: 11/1/1972
  3. Lê Hồng Quân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Tiên Cực - Tiên Cường - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 15/06/1978
  4. Lê Minh Quân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Hoàng Nguyên - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 9/11/1978
  5. Lê Hồng Quân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hùng Sơn - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Hy sinh: 8/3/1967
→ Xem cả 36 người trong các danh sách