Tìm thấy 1.161 hồ sơ cho “Lê Quân”.

  1. Lê quán Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 22/9/1969 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 825 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Lê Quán Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 119 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Lê Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Nghĩa trang Phúc Hoà, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Lê Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 4 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Lê Quán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 132 Xem chi tiết →
  6. Lê Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 163 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  7. Lê Quản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1966 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 25 · Hàng 21 · Khu N1 Xem chi tiết →
  8. Lê Quận Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 10/6/1953 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 59 Xem chi tiết →
  9. Lê Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Lê Quán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  11. Lê Quận Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 10/6/1953 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: D227 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Lê Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Long Thành, Đồng Nai, Đồng Nai Đơn vị: Tỉnh uỷ tỉnh Biên Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Lê Quang Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/3/1967 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  14. Lê Quang Hành Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/3/1981 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  15. Lê Quang Phương Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/7/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  16. Lê Quang Sinh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  17. Lê Quang Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Bạc Liêu Xem chi tiết →
  18. Lê Quang Anh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/5/1974 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 91 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  19. Lê Quang Bình Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/4/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng H12 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Lê Quang Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1968 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h3 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 36 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Hồng Quân Viện K76A — 20 liệt sĩ Sinh 1947 · Huy Hải, Duy Tiên, Nam Hà Hy sinh: 31/1/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ X=84 - Y=3615, Châu Đức, Bà Rịa
  2. Lê Xuân Quân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đông Vị - Đông La - Đông Hưng - Thái Bình Hy sinh: 11/1/1972
  3. Lê Hồng Quân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Tiên Cực - Tiên Cường - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 15/06/1978
  4. Lê Minh Quân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Hoàng Nguyên - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 9/11/1978
  5. Lê Hồng Quân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hùng Sơn - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Hy sinh: 8/3/1967
→ Xem cả 36 người trong các danh sách