Tìm thấy 7 hồ sơ cho “Lê Minh Tuyến”.
- Lê Minh Tuyền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 10 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lê Minh Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Tiến, Xã Hợp Tiến, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 102 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Minh Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tân lập, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Lê Minh Tuyên Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Sơn, Xã Xuân Sơn, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 42 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Minh Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng D Xem chi tiết →
- Lê Minh Tuyến Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 22/11/1977 Quê quán: Lương Sơn - Thường Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Minh Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/02/1985 Quê quán: Tân Hòa Thành - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D1 E14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.