Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Lê Minh Tuân”.
- Lê Minh Tuấn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/6/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lê Minh Tuấn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 7/9/1979 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 25 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Minh Tuân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/8/1972 Quê quán: Tiến Thắng- Yên Lãng- Vĩnh Phú Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 5 Số 40 Xem chi tiết →
- Lê Minh Tuấn Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 6/10/1986 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 792 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lê Minh Tuân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 40 Xem chi tiết →
- Lê Minh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 25 Xem chi tiết →
- Lê Minh Tuấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Đình, Xã Cẩm Đình, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Minh Tuân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/8/1972 Quê quán: Tiến Thắng - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Minh Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Hợp Thành- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 23/03/1966 Chân Đắc Trấp đi Đắc Pét
- Lê Minh Tuần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Hợp Thành- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 23/03/1966 Phía tây Đắc Pết 3km
- Lê Minh Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Vạn Xuân- Văn Lâm- Hải Hưng Hy sinh: 13/06/1972 Nghĩa trang đội phẫu, ban 2, Mộ 5
- Lê Minh Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Cẩm Đình- Phúc Thọ- Hy sinh: 11/10/1971
- Lê Minh Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tân Xuân- Tân Kỳ- Hy sinh: 24/2/1969