Tìm thấy 13 hồ sơ cho “Lê Kiếm”.

  1. Lê Kiếm Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 13/1/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M33 · Hàng H1 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
  2. Lê Kiềm Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Lê Kiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 267 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  4. Lê Kiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lê Kiềm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/6/1974 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 44 Xem chi tiết →
  6. Lê Kiểm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Lê Kiểm Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 13/3/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Lê Kiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Hòa, Xã Đức Hòa, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 20 · Hàng 19 · Khu P Xem chi tiết →
  9. Lê Kiệm Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 9/1/1965 An táng tại: NTLS xã Triệu Lăng, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 76 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Lê Kiểm Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 23/4/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 47A · Khu A Xem chi tiết →
  11. Lê Kiếm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 27/12/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M16 · Hàng H2 · Lô L1 Xem chi tiết →
  12. Lê Kiệm Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 9/1/1965 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Lê Kiềm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/6/1974 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 35 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Kiêm Đồi 1003 — 14 liệt sĩ Sinh 1944 · Đông Vi, Đông La, Đông Quan, Thái Bình Hy sinh: 06/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
  2. Lê Văn Kiệm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hoàng Hà - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 6/8/1966 Mai táng ban đầu: Suối Nước Lớn
  3. Lê Thanh Kiểm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Vân Lộ - Thọ Nguyên - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 1/5/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 24.22.04 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Lê Văn Kiệm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Nga Thủy - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 13/08/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  5. Lê Hữu Kiêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Trung Hòa - An Ninh - Bình Lục - Nam Hà Hy sinh: 13/12/1966 Mai táng ban đầu: Tây I Văng, Khu 4 - Gia Lai
→ Xem cả 35 người trong các danh sách