Tìm thấy 296 hồ sơ cho “Lê Huy Lệ”.
- Lê Huy Dậu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/6/1967 An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Huy Hoà Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/12/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1155 · Hàng 14 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Lê Huy Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1951 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- Lê Huy Khôi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Huy Kiểu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/7/1973 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 6 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Lê Huy Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1968 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Huy Lượng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 145 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Huy Minh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 833 · Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Lê Huy Ngự Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- Lê Huy Phạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Quảng thọ, Xã Quảng Thọ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Huy Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1979 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 3 · Lô 15 Xem chi tiết →
- Lê Huy Thanh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: ái Quốc - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3519 Xem chi tiết →
- Lê Huy Thuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- Lê Huy Thuyết Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Xã Giao An, Xã Giao An, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 31 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Huy Thuyết Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Mỹ Thịnh, Xã Mỹ Thịnh, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lê Huy Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1980 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 36 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Lê Huy Thấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- Lê Huy Thịnh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- Lê Huy Trương Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- Lê Huy Trọng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/6/1968 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 845 · Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Huy Lễ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · An Thái - Phương Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 28/06/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 94.17.01+8 Mộ 5 Bản đồ UTM 1/50.000
- Lã Huy Lê Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- phạm Huy Lễ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Diễn Nguyên Diễn Châu-Nghệ An
- Lê Huy Lệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Quý- Hoằng Hóa- Hy sinh: 28/1/1970
- Lê Huy Lễ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Quý- Hoằng Hóa- Hy sinh: 28/1/1970