Lê Huy Lễ

Quê quánHoằng Quý- Hoằng Hóa-
Ngày hy sinh 28/1/1970

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1062004]: Lietsi {Họ tên=Lê Huy Lễ, Năm sinh=, Ngày hy sinh=28/1/1970, Quê quán=Hoằng Quý- Hoằng Hóa-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 6428 (số thứ tự 1062004).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Huy Lễ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Huy Lễ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 28/1/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Ngọc Thạch Phương Sơn- Lục Nam-
  2. Lê Huy Lệ Hoằng Quý- Hoằng Hóa-
  3. Nguyễn Ngọc Ẩn Vũ Đình- Châu Thành-
  4. Nguyễn Quang Đinh Nam Vân- Nam Đàn-
  5. Nguyễn Quang Đinh Nam Vân- Nam Đàn-
  6. Nguyễn Trọng Long sinh 1949 · Vân Hà- Việt Yên-
  7. Nguyễn Trọng Long Văn Hà- Việt Yên-
  8. Nguyễn Trọng Long Vân Hà- Việt Yên-
  9. Nguyễn Văn Hiên Hoàng Văn Thụ- Chương Mỹ-
  10. Nguyễn Văn Hiển sinh 1950 · Hoàng Văn Thụ- Đan Phượng-
  11. Nguyễn Xuân Lượng sinh 1949 · Xuân Hòa- Lập Thạch-