Tìm thấy 296 hồ sơ cho “Lê Huy Lệ”.

  1. Lê Huy Nguôn Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 21/3/1971 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 153 · Khu T.Hoá Xem chi tiết →
  2. Lê Huy Ngọ Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Lĩnh, Xã Cẩm Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 52 Xem chi tiết →
  3. Lê Huy Thọ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 117 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  4. Lê Huy Trượt Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hưng, Xã Tam Hưng, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 94 Xem chi tiết →
  5. Lê Huy Tung Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Phương, Xã Liên Phương, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Lê Huy Tuyến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Lĩnh, Xã Cẩm Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 22 Xem chi tiết →
  7. Lê Huy Tài Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Lĩnh, Xã Cẩm Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 13 Xem chi tiết →
  8. Lê Huy Việt Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 142 · Khu T.Hoá Xem chi tiết →
  9. Lê Huy Xuyên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/11/1976 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 23 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Lê Quang Huy Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 199 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  11. Lê Quốc Huy Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Huy Năm sinh: 1899 Ngày hy sinh: 3/1930 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Phạm Huy Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị trấn Thanh Hà, Thị trấn Thanh Hà, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 4 Xem chi tiết →
  14. Lê Huy Bàng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/8/1972 An táng tại: NTLS Thị trấn Bồng Sơn, Thị trấn Bồng Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Lê Huy Hiết Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  16. Lê Huy Hoàng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/6/1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 21 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Lê Huy Hùng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 23 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Lê Huy Lập Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
  19. Lê Huy Nhân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/12/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
  20. Lê Huy Soái Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/5/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Huy Lễ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · An Thái - Phương Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 28/06/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 94.17.01+8 Mộ 5 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Lã Huy Lê Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. phạm Huy Lễ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Diễn Nguyên Diễn Châu-Nghệ An
  4. Lê Huy Lệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Quý- Hoằng Hóa- Hy sinh: 28/1/1970
  5. Lê Huy Lễ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Quý- Hoằng Hóa- Hy sinh: 28/1/1970