Tìm thấy 296 hồ sơ cho “Lê Huy Lễ”.

  1. Lê Thanh Huy Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 30 Xem chi tiết →
  2. Lê Thị Huy Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/6/1964 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Kỳ, Xã Nghĩa Kỳ, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1971 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 18 · Lô 10D · Khu T Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1972 An táng tại: NTLS xã Cam Thuỷ, Xã Cam Thủy, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 47 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Huy Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/5/1971 An táng tại: NTLS thôn Hải Chữ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 59 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Lê Đình Huy Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 14/3/1952 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 474 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Lê Đức Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Cộng Hoà, Phường Cộng Hòa, Thị xã Quảng Yên, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Huy Lẽ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/7/1972 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu a Xem chi tiết →
  10. Trần Huy Lễ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phúc, Xã Nhơn Phúc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Lê Công Huy Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tô Hiệu, Xã Tô Hiệu, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 24 Xem chi tiết →
  12. Lê Gia Huỳ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Cao, Xã Thanh Cao, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Lê Huy Cận Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/3/1983 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu A Xem chi tiết →
  14. Lê Huy Cống Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 5/1993 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Lĩnh, Xã Cẩm Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 182 Xem chi tiết →
  15. Lê Huy Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 106 · Khu T.Hoá Xem chi tiết →
  16. Lê Huy Học Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Lĩnh, Xã Cẩm Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 86 Xem chi tiết →
  17. Lê Huy Khắc Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Cao, Xã Thanh Cao, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Lê Huy Luật Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hưng, Xã Tam Hưng, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 152 Xem chi tiết →
  19. Lê Huy Luật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 213 · Khu T.Hoá Xem chi tiết →
  20. Lê Huy Mích Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Cao, Xã Thanh Cao, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Huy Lễ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · An Thái - Phương Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 28/06/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 94.17.01+8 Mộ 5 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Lã Huy Lê Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. phạm Huy Lễ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Diễn Nguyên Diễn Châu-Nghệ An
  4. Lê Huy Lệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Quý- Hoằng Hóa- Hy sinh: 28/1/1970
  5. Lê Huy Lễ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Quý- Hoằng Hóa- Hy sinh: 28/1/1970