Tìm thấy 296 hồ sơ cho “Lê Huy Lễ”.

  1. Lê Minh Huy Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: Trường Xuân, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Lê Quang Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1957 An táng tại: Quế Lưu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Hà Huy Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1968 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 271 · Khu 9A Xem chi tiết →
  4. Lã Huy Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Lê Huy Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1972 An táng tại: xã Nghĩa ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Lê Huy Huyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 258 · Hàng 6 · Khu 2 Xem chi tiết →
  7. Lê Huy Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  8. Lê Huy Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1976 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 167 · Khu 8B Xem chi tiết →
  9. Lê Huy Niệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
  10. Lê Huy Thạch Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 6/10/1954 An táng tại: NTLS Lục yên, Huyện Lục Yên, Yên Bái Số mộ 4 Xem chi tiết →
  11. Lê Huy Tác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1931 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 115 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Lê Huy Điển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 7 · Lô 5 Xem chi tiết →
  13. Lê Huy Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 1 Xem chi tiết →
  14. Lê Huy Định Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/12/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M26 · Hàng H4 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
  15. Lê Hữu Huỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Lê Quang Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 223 · Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Lê Quốc Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: xã Phúc trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Lê Quốc Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu 1 Xem chi tiết →
  19. Lê Quốc Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1973 An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1930 An táng tại: Xã Thanh Chi, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Huy Lễ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · An Thái - Phương Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 28/06/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 94.17.01+8 Mộ 5 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Lã Huy Lê Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. phạm Huy Lễ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Diễn Nguyên Diễn Châu-Nghệ An
  4. Lê Huy Lệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Quý- Hoằng Hóa- Hy sinh: 28/1/1970
  5. Lê Huy Lễ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Quý- Hoằng Hóa- Hy sinh: 28/1/1970