Tìm thấy 296 hồ sơ cho “Lê Huy Lễ”.

  1. Lê Huy hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  2. Lê Huy Ngự Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 26 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Lê Huy Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Lê Huy Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1971 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  5. Lê Huy Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1971 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  6. Lê Huy Phú Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/3/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 17 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Lê Huy Phú Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  8. Lê Huy Trường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/9/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 16 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Lê Huy Đốc Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 19 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Lê Huy Đức Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Lê Xuân Huy Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/3/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
  12. Lê Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 820 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Lê Huy Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Lê Huy Hợp Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/5/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 141 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Lê Huy Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 1 Xem chi tiết →
  16. Lê Huy Nhâm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/4/1970 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 822 Xem chi tiết →
  17. Lê Huy Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1969 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Lê Huy Trọng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 157 Xem chi tiết →
  19. Lê Huy Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1966 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 5 · Lô 8 Xem chi tiết →
  20. Lê Huy Tạo Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/8/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Huy Lễ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · An Thái - Phương Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 28/06/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 94.17.01+8 Mộ 5 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Lã Huy Lê Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. phạm Huy Lễ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Diễn Nguyên Diễn Châu-Nghệ An
  4. Lê Huy Lệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Quý- Hoằng Hóa- Hy sinh: 28/1/1970
  5. Lê Huy Lễ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Quý- Hoằng Hóa- Hy sinh: 28/1/1970