Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Lê Hồng Đính”.

  1. Lê Đình Hòng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 7 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Lê Đình Hồng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Minh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  3. Lê đình Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1962 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 39 · Hàng 3 · Lô G Xem chi tiết →
  4. Lê Đình Hồng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Lê Đình Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu 2b Xem chi tiết →
  6. Lê đình Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1988 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Hàng 120 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Hồng Đính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · An Mỹ- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 5/6/1968 Xã E1, H5, Gia Lai
  2. Lê Hồng Dĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lạng Phong- Nho Quan- Hy sinh: 23/8/1968
  3. Lê Hồng Dĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lạng Phong- Nho Quan- Hy sinh: 23/8/1968
  4. Lê Hồng Đỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lạng Phong- Nho Quan- Hy sinh: 23/8/1968