Tìm thấy 49 hồ sơ cho “Lê Gia Đốc”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Xuân Phúc Năm sinh: 15/ Ngày hy sinh: 23/11/1971 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 17 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Lê Xuân Phương Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 29/12/1967 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Lê Xuân ý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1968 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Lê Đức Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1949 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Lê Đức Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1947 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Lê đức Thích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1967 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quang Lê Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/8/1972 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn VĂn Lễ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/7/1972 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 19 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Vũ Lê Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1972 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Gia Đốc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Quảng Trạch - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 5/12/1969 Mai táng ban đầu: Đông bắc làng Huỳnh, h4 - Gia Lai