Tìm thấy 114 hồ sơ cho “Lê Doãn Phổ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Văn Phất Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 31/12/1952 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 - Vệ quốc đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Lê Tam Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1969 Quê quán: Phong Lạc - Nho Quan - Hà Nam Ninh Đơn vị: C54 - Đoàn 249 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Lê Quang Tiềm Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 15/12/1945 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C2 - D3 - Liên đoàn Phan Rang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Lê Thị Sinh Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 28/12/1946 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C2 - D3 - Liên đoàn Phan Rang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lê Đình Thiêm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/1968 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Đoàn 5 - Quân khu Trị Thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Ninh Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 15/07/1953 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Trung đoàn 120 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Nghề Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 05/05/1968 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Khu đoàn SG GĐ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Thái Quang Huề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1954 Quê quán: Phú Lễ - Phong Điền - Thừa Thiên Đơn vị: Liên hiệp công đoàn tỉnh Thủ Biên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Sắc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ba Vì, Hà Tây, Hà Tây Đơn vị: Sư Đoàn 2 - Quân Khu 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Sắc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ba Vì, Hà Tây, Hà Tây Đơn vị: Sư Đoàn 2 - Quân Khu 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  11. Lê Đình Dính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/11/1972 Quê quán: Hoà Chính - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: D1 - Lữ 29 - Đoàn 267 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Thái Quang Huề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1954 Quê quán: Phú Lễ - Phong Điền - Thừa Thiên Huế Đơn vị: Liên hiệp công đoàn tỉnh Thủ Biên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Trịnh Bang Sơn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/4/1978 Quê quán: Lê mao - Vinh - Nghệ An Đơn vị: Trung đoàn 113 - BTL Đặc công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Trịnh Bang Sơn Năm sinh: 4/10/1957 Ngày hy sinh: 28/4/1978 Quê quán: Lê mao - Vinh - Nghệ An Đơn vị: Trung đoàn 113 - BTL Đặc công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Doãn Phổ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Định Hải- Tĩnh Gia- Hy sinh: 13/4/1970