Tìm thấy 114 hồ sơ cho “Lê Doãn Phổ”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lê Công Đoàn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/7/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
- Lê Đoan Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 2/4/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng D Xem chi tiết →
- Lê Đoạn Đạo Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 4/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
- Lê Đình Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Phong Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 19 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Lê Doản Thành Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/5/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 29 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Đoàn Đính An Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/7/1971 Quê quán: số 1/4 lê Chân - Lê Chân - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/10/1972 Quê quán: Só 94 Ngõ 85 - Lê Chân - Hải Phòng Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Tiến Thuể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lê Thiện, Xã Lê Thiện, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đoàn Tiến Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1974 An táng tại: Lê Thiện, Xã Lê Thiện, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Nộp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1969 An táng tại: Lê Lợi, Xã Lê Lợi, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đào Quang Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Lê Lợi, Xã Lê Lợi, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đoàn Khắc Hoành Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/03/1988 Quê quán: 163 Trần Nguyễn Hãn - Q. Lê Chân - Hải Phòng Đơn vị: HQ604 An táng tại: Đài Tưởng Niệm Huyện Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
- Lê Công Nhẹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1973 Quê quán: Ngũ Đoan - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1968 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Văn Giai Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/4/1975 Quê quán: Ng. Đoan - An Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: Lữ 202 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Doãn Văn Tư Năm sinh: 1/6/1956 Ngày hy sinh: 26/11/1988 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Doãn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1981 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
- Đinh Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1970 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
- Đoàn Hữu Tiến Năm sinh: 1/3/1948 Ngày hy sinh: 16/5/1968 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.