Tìm thấy 114 hồ sơ cho “Lê Doãn Phổ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Doãn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M274 · Hàng H15 · Lô L5 · Khu KA Xem chi tiết →
  2. Lê Doãn Điểm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M273 · Hàng H15 · Lô L5 · Khu KA Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Đoán Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/12/1970 Quê quán: Tân Phong - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: E2216 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  4. Lê Đoàn Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 15/5/1950 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lê Doãn Do Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Sơn, Xã Thanh Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Lê Doãn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1947 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Lê Doãn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Lê Doãn Vỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1971 An táng tại: Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 54 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1974 An táng tại: Hoà Bình, Xã Hoà Bình, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Số mộ H8 · Hàng C1 · Lô Đông Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1968 An táng tại: Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Đoán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Quang Hưng, Xã Quang Hưng, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Lê Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dư Hàng Kênh, Phường Dư Hàng Kênh, Quận Lê Chân, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Lê Hải Đoàn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô 5 Xem chi tiết →
  14. Lê Đoàn Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 15/5/1950 An táng tại: NTLS xã Triệu Đông, Xã Triệu Đông, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 36 · Lô A · Khu KN Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1978 Quê quán: Văn Phong - Hoàng Long - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  16. Lê Doàn Thế Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/10/1969 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Lê Doãn Thế Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/7/1961 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 161 · Khu D2 Xem chi tiết →
  18. Đoàn Hồng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1969 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 15 · Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
  19. Lê Doàn Thế Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/10/1969 Quê quán: Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Ty Công an Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Lê Doãn Thế Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/7/1961 Quê quán: Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Công an tỉnh Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Doãn Phổ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Định Hải- Tĩnh Gia- Hy sinh: 13/4/1970