Tìm thấy 114 hồ sơ cho “Lê Doãn Phổ”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lê Doãn Do Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1972 An táng tại: - Quận Hải An, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lê Doãn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1973 An táng tại: - Quận Hải An, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lê Doãn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1968 An táng tại: - Quận Hải An, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lê Đoàn Đức Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 18/8/1983 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Đoàn Hữu Lê Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/3/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 19 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Đoàn T Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Đoán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1970 An táng tại: Đại Hà, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lê Văn Đoán Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 36 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Doãn Sửu Năm sinh: 1901 Ngày hy sinh: 27/3/1944 Quê quán: Khu phố 10 - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Văn Đoán Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/12/1970 Quê quán: Tân Phong - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: E2216 An táng tại: NTLS BÙ GIA MẬP TỈNH BÌNH PHƯỚC D1, 4, 25 Xem chi tiết →
- Lê Doãn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1970 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 270 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Lê Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lê Doãn Châu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 25/9/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M297 · Hàng H16 · Lô L5 · Khu KA Xem chi tiết →
- Lê Doãn Hoàng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 15/2/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M201 · Hàng H11 · Lô L4 · Khu KA Xem chi tiết →
- Lê Doãn Hung Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 14/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M370 · Hàng H21 · Lô L4 · Khu KB Xem chi tiết →
- Lê Doãn Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M277 · Hàng H15 · Lô L3 · Khu KB Xem chi tiết →
- Lê Doãn Phán Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 14/9/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M253 · Hàng H14 · Lô L3 · Khu KB Xem chi tiết →
- Lê Doãn Thỏa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M273 · Hàng H15 · Lô L3 · Khu KB Xem chi tiết →
- Lê Doãn Trì Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 27/7/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M264 · Hàng H13 · Lô L3 · Khu KB Xem chi tiết →
- Lê Doãn Vân Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 13/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M292 · Hàng H16 · Lô L5 · Khu KA Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.