Tìm thấy 1.362 hồ sơ cho “Lê Dũ”.

  1. Lê Dừa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Sơn, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 62 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Lê dức Hỗ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Đồng, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 4 Xem chi tiết →
  3. Lê Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1930 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 5 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Lê Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 98 Xem chi tiết →
  5. Lê Đức Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Thắng, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  6. Lê Đức Biền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1972 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
  7. Lê Đức Cường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →
  8. Lê Đức Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  9. Lê Đức Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  10. Lê Đức Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 24 · Hàng 19 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Lê Đức Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Lê Đức Hùng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 15/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Lê Đức Hùng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 4/11/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 154 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Lê Đức Hùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/3/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 659 Xem chi tiết →
  15. Lê Đức Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Mỹ, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  16. Lê Đức Hữu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/8/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 127 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Lê Đức Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 7 Xem chi tiết →
  18. Lê Đức Kỳ Năm sinh: 1/10/1932 Ngày hy sinh: 11/2/1973 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 69 · Lô 4 Xem chi tiết →
  19. Lê Đức Luân Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 20/4/1950 An táng tại: Đồng Quang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Lê Đức Lâm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/3/1961 An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →

Còn 33 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Du 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1946 · Tảo Khê, An Mỹ, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 25/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)06 Kon Tum 1/50000
  2. Lê Văn Dụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Sen Thủy - Lệ Thủy - Quảng Bình Hy sinh: 26/08/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  3. Lê Xuân Du Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · An Ngũ - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 25/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 90.03.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Lê Văn Du Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xuân Thọ - Triệu Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 27/08/1968 Mai táng ban đầu: Đ3H6 Đăk Lăk
  5. Lê Đình Du Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1932 · Hoằng Quý - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/7/1968 Mai táng ban đầu: Dốc La Bơ, A3, Khu 7 - Gia Lai
→ Xem cả 33 người trong các danh sách