Tìm thấy 1.362 hồ sơ cho “Lê Dũ”.

  1. Lê Duy Dình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1974 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 26 · Hàng 31 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Lê Duy Giống Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 50 Xem chi tiết →
  3. Lê Duy Hiền Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/1/1972 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 67 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Lê Duy Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1971 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Lê Duy Hùng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 4/12/1984 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  6. Lê Duy Hùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/4/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 156 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Lê Duy Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  8. Lê Duy Khiên Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 11 Xem chi tiết →
  9. Lê Duy Khoái Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 6 Xem chi tiết →
  10. Lê Duy Lam Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 640 Xem chi tiết →
  11. Lê Duy Lung Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/7/1969 Quê quán: Vĩnh Phú An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2209 Xem chi tiết →
  12. Lê Duy Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 306 Xem chi tiết →
  13. Lê Duy Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1967 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Lê Duy Lại Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 257 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Lê Duy Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1965 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Lê Duy Miễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 106 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  17. Lê Duy Nhương Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 35 Xem chi tiết →
  18. Lê Duy Quế Năm sinh: 15/1930 Ngày hy sinh: 31/7/1967 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 16 · Hàng 41 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Lê Duy Soắt Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/9/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 729 Xem chi tiết →
  20. Lê Duy Thiên Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →

Còn 33 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Du 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1946 · Tảo Khê, An Mỹ, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 25/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)06 Kon Tum 1/50000
  2. Lê Văn Dụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Sen Thủy - Lệ Thủy - Quảng Bình Hy sinh: 26/08/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  3. Lê Xuân Du Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · An Ngũ - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 25/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 90.03.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Lê Văn Du Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xuân Thọ - Triệu Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 27/08/1968 Mai táng ban đầu: Đ3H6 Đăk Lăk
  5. Lê Đình Du Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1932 · Hoằng Quý - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/7/1968 Mai táng ban đầu: Dốc La Bơ, A3, Khu 7 - Gia Lai
→ Xem cả 33 người trong các danh sách