Tìm thấy 1.306 hồ sơ cho “Lê Dũ”.

  1. Lê Đức Cường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/8/1969 Quê quán: Yên Bình - Yên Mô - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Lê Đức Hiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/5/1968 Quê quán: Gia Phúc - Gia Viển - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lê Đức Hàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/3/1971 Quê quán: Yên Lộc - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Lê Đức Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1979 Quê quán: Công LÝ - LÝ Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Lê Đức Mậu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Minh Đức - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: C2 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lê Đức Nông Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 24/9/1967 Quê quán: Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C2 - D4 - E 270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lê Đức Phiến Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/2/1981 Quê quán: Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C2 - D1 - LĐ950 - QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lê Đức Quyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Trung Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: F 341 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Lê Đức Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1979 Quê quán: Quảng Phú - Quảng Trạch - Bình Trị Thiên Đơn vị: E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Lê Đức Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bột Xuyên - Kim Bôi - Hà Sơn Bình Đơn vị: E698 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Lê Đức Tự Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 10/6/1981 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D8 - E830 - F968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Lê Đức Viễn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/9/1964 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C55 - KH - QĐ 270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Lê Duy Bàn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 9/11/1972 Quê quán: Phú Lương - Ba Vì - Hà Sơn Bình Đơn vị: Lữ 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Lê Duy Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1979 Quê quán: Thanh Mỹ - Ba Vì - Hà Sơn Bình Đơn vị: C5 - D8 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Lê Duyên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/10/1972 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: B5 - C2 MT cánh đông QT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Lê Đức Hoàng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/1/1972 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C1 - D47 - BCHQS Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Lê Đức Hoá Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 30/12/1981 Quê quán: Vĩnh Thái - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C1 - D1 Lữ 950 - QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Lê Đức Lĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/06/1980 Quê quán: Nghiêm Túc - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C19 E9 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Lê Đức Thuận Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 31/10/1970 Quê quán: Hưng Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Hậu cần T.đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Lê Đức Thuộc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/1/1968 Quê quán: Vĩnh Thái - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Ty Giao thông Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 40 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Du 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1946 · Tảo Khê, An Mỹ, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 25/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)06 Kon Tum 1/50000
  2. Lê Văn Dụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Sen Thủy - Lệ Thủy - Quảng Bình Hy sinh: 26/08/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  3. Lê Xuân Du Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · An Ngũ - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 25/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 90.03.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Lê Văn Du Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xuân Thọ - Triệu Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 27/08/1968 Mai táng ban đầu: Đ3H6 Đăk Lăk
  5. Lê Đình Du Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1932 · Hoằng Quý - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/7/1968 Mai táng ban đầu: Dốc La Bơ, A3, Khu 7 - Gia Lai
→ Xem cả 40 người trong các danh sách