Tìm thấy 1.362 hồ sơ cho “Lê Dũ”.

  1. Lê Đức Thoan Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 32 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Lê Đức Thắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1979 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  3. Lê Đức Thịnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/6/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Lê Đức Tuyên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 811 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  5. Lê Đức Tính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/3/1966 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Lê Đức Tính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/3/1966 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Lê Đức Vinh Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 12/1947 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  8. Trần Lê Duân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/7/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
  9. Lê Duy Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Lô C Xem chi tiết →
  10. Lê Duy Duyên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/4/1974 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Lê Duy Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Quang, Xã Phổ Quang, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Lê Đức Dũng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/6/1974 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Lê Đức Dương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/1/1973 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 94 · Lô B Xem chi tiết →
  14. Lê Đức Dường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Lê Đức Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M6 · Hàng H10 Xem chi tiết →
  16. Lê Đức Dứt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thạch thành, Huyện Thạch Thành, Thanh Hóa Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Lê Dung Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 26/12/1985 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Xem chi tiết →
  18. Lê Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 17 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Lê Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Lê Duy Biêng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →

Còn 33 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Du 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1946 · Tảo Khê, An Mỹ, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 25/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)06 Kon Tum 1/50000
  2. Lê Văn Dụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Sen Thủy - Lệ Thủy - Quảng Bình Hy sinh: 26/08/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  3. Lê Xuân Du Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · An Ngũ - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 25/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 90.03.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Lê Văn Du Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xuân Thọ - Triệu Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 27/08/1968 Mai táng ban đầu: Đ3H6 Đăk Lăk
  5. Lê Đình Du Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1932 · Hoằng Quý - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/7/1968 Mai táng ban đầu: Dốc La Bơ, A3, Khu 7 - Gia Lai
→ Xem cả 33 người trong các danh sách