Tìm thấy 1.306 hồ sơ cho “Lê Dũ”.

  1. Lê Đức Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1972 Quê quán: Nghi Lộc, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Lê Dung Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1947 Quê quán: Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lê Duy Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Đông Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Lê Duy Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/02/1969 Quê quán: Gia Viễn, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Lê Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1972 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lê Dương Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 2/1947 Quê quán: Vĩnh Hiền - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lê Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/9/1967 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lê Đức Lập Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 04/1972 Quê quán: Thiệu Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Lê Đức Phương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/4/1975 Quê quán: Đỗ Hưng, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Lê Duy Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/08/1978 Quê quán: Vũ Dy - Vĩnh Lạc - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Lê Duy Chúc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/10/1972 Quê quán: Đông Hội - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Lê Duy Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1979 Quê quán: Hoàng Phúc - Hoàng Hóa - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  13. Lê Duy Hoà Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/12/1978 Quê quán: Tiên Thọ - Tiên Phước - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Lê Duy Huấn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/4/1972 Quê quán: Quang Trung - Vũ Bản - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Lê Duy Hùng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/04/1976 Quê quán: Hoàng Lưu - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Lê Duy Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  17. Lê Duy Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  18. Lê Duy Luật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1968 Quê quán: Tam Hưng - Thanh Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lê Duy Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 Quê quán: Đông Quan - Đông Sơn - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Lê Duy Pháp Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 15/7/1968 Quê quán: Trung Lệ - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 40 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Du 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1946 · Tảo Khê, An Mỹ, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 25/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)06 Kon Tum 1/50000
  2. Lê Văn Dụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Sen Thủy - Lệ Thủy - Quảng Bình Hy sinh: 26/08/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  3. Lê Xuân Du Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · An Ngũ - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 25/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 90.03.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Lê Văn Du Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xuân Thọ - Triệu Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 27/08/1968 Mai táng ban đầu: Đ3H6 Đăk Lăk
  5. Lê Đình Du Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1932 · Hoằng Quý - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/7/1968 Mai táng ban đầu: Dốc La Bơ, A3, Khu 7 - Gia Lai
→ Xem cả 40 người trong các danh sách