Tìm thấy 1.362 hồ sơ cho “Lê Dũ”.
- Lê Dũng Tín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1969 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 15 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Đủng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 21/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 569 · Hàng Hàng 17 Xem chi tiết →
- Lê Đức Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Đức Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Đức Mừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1970 An táng tại: - Quận Hải An, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lê Đức Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: - Quận Hải An, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lê Đức Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/4/1986 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 49 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Đức Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 197 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Lê Dung Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 448 · Hàng 24 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Lê Duy Duỵ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 15/6/1954 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 12 Xem chi tiết →
- Lê Duy Dũng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/4/1972 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 35 Xem chi tiết →
- Lê Duy Dũng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/6/1973 An táng tại: Đông Tiến, Xã Đông Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 49 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Lê Đức Duyệt Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 8 Xem chi tiết →
- Lê Duy Dung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/6/1973 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 9 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Lê Duy Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1965 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 16 · Lô 19 Xem chi tiết →
- Lê Duy Dựng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 6 · Lô 19 Xem chi tiết →
- Lê Đức Dũng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
- Lê Đức Dường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 27 · Lô 30 Xem chi tiết →
- Lê Duy Bán Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1062 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Lê Duy Nhất Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/1/1979 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
Còn 33 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Văn Du 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1946 · Tảo Khê, An Mỹ, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 25/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)06 Kon Tum 1/50000
- Lê Văn Dụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Sen Thủy - Lệ Thủy - Quảng Bình Hy sinh: 26/08/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
- Lê Xuân Du Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · An Ngũ - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 25/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 90.03.06 Bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Văn Du Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xuân Thọ - Triệu Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 27/08/1968 Mai táng ban đầu: Đ3H6 Đăk Lăk
- Lê Đình Du Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1932 · Hoằng Quý - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/7/1968 Mai táng ban đầu: Dốc La Bơ, A3, Khu 7 - Gia Lai