Tìm thấy 1.362 hồ sơ cho “Lê Dũ”.

  1. Lê Đức Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1949 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Lê Đức Nghiêm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Lê Đức Nghiệp Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/2/1979 Quê quán: Viết Lập - Tân Yên - Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2557 Xem chi tiết →
  4. Lê Đức Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1980 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 25 · Lô 17 Xem chi tiết →
  5. Lê Đức Ngọc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 13 Xem chi tiết →
  6. Lê Đức Nhiên Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Lê Đức Nãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 146 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Lê Đức Nở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1970 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 2 Xem chi tiết →
  9. Lê Đức Phóng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: // Quê quán: Vũ Liệt- Vũ Thư- Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 11 Số 194 Xem chi tiết →
  10. Lê Đức San Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1968 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Lê Đức Soạn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/01/1979 Quê quán: Tiên Thắng - Yên Lãng - Vĩnh Phúc An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3142 Xem chi tiết →
  12. Lê Đức Thinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 3 · Lô 18 Xem chi tiết →
  13. Lê Đức Thiêm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/6/1978 Quê quán: Đức Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3695 Xem chi tiết →
  14. Lê Đức Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1941 An táng tại: Trường Sơn, Thị Trấn Trường Sơn, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Lê Đức Thuận Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/8/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1186 · Lô 6 Xem chi tiết →
  16. Lê Đức Thuỵ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/5/1974 An táng tại: Đăk Glei, Thị trấn Đắk Glei, Huyện Đắk Glei, Kon Tum Số mộ 113 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Lê Đức Thâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 10 · Lô 5 Xem chi tiết →
  18. Lê Đức Thân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/5/1972 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 36 · Hàng 9 · Khu D Xem chi tiết →
  19. Lê Đức Thú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: xã Quảng thanh, Xã Quảng Thanh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Lê Đức Thơ Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 6/7/1985 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 33 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Du 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1946 · Tảo Khê, An Mỹ, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 25/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)06 Kon Tum 1/50000
  2. Lê Văn Dụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Sen Thủy - Lệ Thủy - Quảng Bình Hy sinh: 26/08/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  3. Lê Xuân Du Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · An Ngũ - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 25/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 90.03.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Lê Văn Du Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xuân Thọ - Triệu Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 27/08/1968 Mai táng ban đầu: Đ3H6 Đăk Lăk
  5. Lê Đình Du Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1932 · Hoằng Quý - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/7/1968 Mai táng ban đầu: Dốc La Bơ, A3, Khu 7 - Gia Lai
→ Xem cả 33 người trong các danh sách