Tìm thấy 1.362 hồ sơ cho “Lê Dũ”.
- Lê duy Được Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 66 Xem chi tiết →
- Lê Đức Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1966 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lê Duy Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1986 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 12 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Lê Dũng Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: xã Văn hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Đức Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 185 · Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lê Đức Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Cảnh hoá, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Duy Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1975 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 10 · Lô 10 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Lê Duy Nhật Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 29/2/1972 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Lê Duy Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1975 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 5 · Lô 11 · Khu a1 Xem chi tiết →
- Lê Đức Hoàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/12/1977 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Đức Hùng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 12/12/1968 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 33 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Đức Hậu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/12/1970 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 481 · Hàng 16 Xem chi tiết →
- Lê Đức Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1968 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 64 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Lê Đức Liêu Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 96 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Đức Đuôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1969 An táng tại: NTLS huyện Vân Canh, Huyện Vân Canh, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Dương Lễ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ L62 · Hàng 4 · Lô 6 · Khu Đ Xem chi tiết →
- Lê Duy Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1983 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Xem chi tiết →
- Lê Duy Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 25 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Duy Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1972 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 170 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Lê Duy Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1985 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 43 · Hàng 1 Xem chi tiết →
Còn 33 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Văn Du 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1946 · Tảo Khê, An Mỹ, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 25/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)06 Kon Tum 1/50000
- Lê Văn Dụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Sen Thủy - Lệ Thủy - Quảng Bình Hy sinh: 26/08/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
- Lê Xuân Du Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · An Ngũ - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 25/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 90.03.06 Bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Văn Du Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xuân Thọ - Triệu Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 27/08/1968 Mai táng ban đầu: Đ3H6 Đăk Lăk
- Lê Đình Du Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1932 · Hoằng Quý - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/7/1968 Mai táng ban đầu: Dốc La Bơ, A3, Khu 7 - Gia Lai