Tìm thấy 1.362 hồ sơ cho “Lê Dũ”.
- Lê Đức Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1961 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 127 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
- Lê Đức Hưởng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Nam Hoa - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1722 Xem chi tiết →
- Lê Đức Hạnh Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang Nhổn, Xã Vân Canh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 272 Xem chi tiết →
- Lê Đức Hạnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/5/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 962 · Hàng 13 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Lê Đức Hạnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/68 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lê Đức Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Đức Hận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 21 · Lô 12 Xem chi tiết →
- Lê Đức Hậu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 23/3/1967 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu D Xem chi tiết →
- Lê Đức Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1974 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 53 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
- Lê Đức Hợp Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/3/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 532 Xem chi tiết →
- Lê Đức Khoản Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 5/6/1968 An táng tại: NTLS Cát Tường, Xã Cát Tường, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Đức Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 16 · Lô 29 Xem chi tiết →
- Lê Đức Lãnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Quảng phú, Xã Quảng Phú, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Đức Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1972 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Đức Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1943 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 9 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →
- Lê Đức Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Đại Minh, Xã Đại Minh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 202 Xem chi tiết →
- Lê Đức Lậc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1967 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 8 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Lê Đức Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 163 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
- Lê Đức Minh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Đức Mỹ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 29/1/1978 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 22 · Khu C.hoa A Xem chi tiết →
Còn 33 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Văn Du 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1946 · Tảo Khê, An Mỹ, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 25/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)06 Kon Tum 1/50000
- Lê Văn Dụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Sen Thủy - Lệ Thủy - Quảng Bình Hy sinh: 26/08/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
- Lê Xuân Du Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · An Ngũ - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 25/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 90.03.06 Bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Văn Du Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xuân Thọ - Triệu Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 27/08/1968 Mai táng ban đầu: Đ3H6 Đăk Lăk
- Lê Đình Du Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1932 · Hoằng Quý - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/7/1968 Mai táng ban đầu: Dốc La Bơ, A3, Khu 7 - Gia Lai