Tìm thấy 1.362 hồ sơ cho “Lê Dũ”.

  1. Lê Đượm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1963 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 240 · Lô N · Khu N Xem chi tiết →
  2. Lê Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 91 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →
  3. Lê Đức Bàn Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Trừng Xá, Xã Trừng Xá, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Lê Đức Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1949 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 3 · Khu A1 Xem chi tiết →
  5. Lê Đức Chung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Dân Tiến, Xã Dân Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 48 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Lê Đức Chuôn Năm sinh: 20/ Ngày hy sinh: 29/10/1970 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 12 · Khu B2 Xem chi tiết →
  7. Lê Đức Chuẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Cỏ Am, Xã Cổ Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Lê Đức Chuẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Lê Đức Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Lê Đức Dân Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 8/3/1953 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Lê Đức Dậu Năm sinh: 1977 Ngày hy sinh: 4/1/1987 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Lê Đức Hiều Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Hàng 15 Xem chi tiết →
  13. Lê Đức Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/08/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Lê Đức Hoà Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa Trụ, Xã Nghĩa Trụ, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Xem chi tiết →
  15. Lê Đức Hoà Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/10/1966 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  16. Lê Đức Huyền Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/6/1967 An táng tại: Hán Quảng, Xã Hán Quảng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Lê Đức Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1966 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Lê Đức Hưởng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 7/1978 An táng tại: Nam Hoa, Xã Nam Hoa, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 36 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Lê Đức Hạnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 3 · Khu B1 Xem chi tiết →
  20. Lê Đức Hạnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu H4 Xem chi tiết →

Còn 33 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Du 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1946 · Tảo Khê, An Mỹ, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 25/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)06 Kon Tum 1/50000
  2. Lê Văn Dụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Sen Thủy - Lệ Thủy - Quảng Bình Hy sinh: 26/08/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  3. Lê Xuân Du Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · An Ngũ - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 25/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 90.03.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Lê Văn Du Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xuân Thọ - Triệu Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 27/08/1968 Mai táng ban đầu: Đ3H6 Đăk Lăk
  5. Lê Đình Du Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1932 · Hoằng Quý - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/7/1968 Mai táng ban đầu: Dốc La Bơ, A3, Khu 7 - Gia Lai
→ Xem cả 33 người trong các danh sách