Tìm thấy 16 hồ sơ cho “Lê Cửu”.
- Lê Cửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1967 An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
- Lê Cửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 394 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Lê Cưu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 13/5/1969 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Lê Cưu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 34 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Cửu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 788 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Lê Cửu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 552 · Hàng 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Lê Cựu Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 10/1955 An táng tại: Nghĩa trang Tam Quang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 17 Xem chi tiết →
- Lê Cựu Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 1/1948 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 27 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
- Lê Cửu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/8/1974 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1110 · Hàng 10 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Lê Cừu Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 12/9/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Sơn, Xã Tịnh Sơn, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 20 · Hàng 4 · Lô E Xem chi tiết →
- Lê Cửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1952 An táng tại: NTLS tỉnh Quảng Ngãi, Xã Nghĩa Thuận, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
- Lê Cửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: NTLS xã Đức Nhuận, Xã Đức Nhuận, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 371 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Lê Cựu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/3/1971 An táng tại: NTLS xã Hoài Xuân, Xã Hoài Xuân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Cưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Nam, Xã Bình Nam, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Cửu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/12/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M14 · Hàng H2 · Lô LD2 · Khu KD Xem chi tiết →
- Lê Cửu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/11/1974 Quê quán: Hương Hà - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C14 E28 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Văn Cửu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Bất Lự - Hoàn Sơn - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
- Lê Văn Cửu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Bất Lự - Hoàn Sơn - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
- Lê Cửu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Xóm Ri - Sơn Trà - Hương Sơn - Hà Tĩnh Hy sinh: 8/11/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 96.86.06 Mộ 3 Bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Huy Cửu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · My Thử - Vĩnh Hồng - Bình Quang - Hải Hưng Hy sinh: 7/1/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 91.14.02 Plây Preng bản đồ UTM 1/50.000