Lê Huy Cửu
| Năm sinh | 1953 |
|---|---|
| Quê quán | My Thử - Vĩnh Hồng - Bình Quang - Hải Hưng |
| Đơn vị | Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/1/1971 |
| Ngày hy sinh | 7/1/1973 |
| Trường hợp hy sinh | Có thi hài |
| Nơi hy sinh | Đồi tròn - Kon Tum |
| Nơi mai táng ban đầu | Tọa độ: 91.14.02 Plây Preng bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 7935 (số thứ tự 7934).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Huy Cửu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Lê Huy Cửu” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
9 người cùng hy sinh ngày 7/1/1973
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đỗ Xuân Thiệp sinh 1954 · Nguyệt Đức - Thuận Thành - Hà Bắc · Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Ngô Thanh - Kon Tum
- Nguyễn Văn Đức sinh 1951 · Kinh Kệ - Lâm Thao - Vĩnh Phú · Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Ấp Ngô Thanh, tây nam - Kon Tum
- Thi Văn Mạo sinh 1950 · Bắc Động - Gia Cát - Cao Lộc - Lạng Sơn · Đại đội 1, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Ấp Ngô Thanh - Kon Tum
- Trần Văn Độ sinh 1954 · Mỹ Hương - Quảng Hòa - Cao Bằng · Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Ngô Quang Hồng sinh 1948 · Trường Yên - Gia Khánh - Ninh Bình · Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Ngô Thanh - Kon Tum
- Phạm Huy Giáp sinh 1953 · Kim Huy - Phan Đình Phùng - Hỹ Hào - Hải Hưng · Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.13.03 Plây Preng bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Văn Đức sinh 1951 · Phú Thụy - Mề Sở - Văn Giang - Hải Hưng · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.13.02 Plây Preng bản đồ UTM 1/50.000
- Phùng Văn Linh sinh 1949 · Hương Phú - Cẩm Sơn - Cẩm Giang - Hải Hưng · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.14.05 Plây Preng bản đồ UTM 1/50.000
- Ngô Quang Hồng sinh 1948 · Trường Yên - Gia Khánh - Ninh Bình · Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3